amico del cuore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'amico del cuore · số nhiều: gli amici del cuore
amico del cuore nghĩa là tri kỷ, bạn thân.
Nghĩa của amico del cuore
Danh từ · giống đực
- Tri kỷ, bạn thân.
Dạng từ của amico del cuore
| Giống cái | amica del cuore |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ best friend
Câu hỏi thường gặp
amico del cuore nghĩa là gì?
amico del cuore (danh từ) nghĩa là tri kỷ, bạn thân.
amico del cuore là giống đực hay giống cái?
amico del cuore là danh từ giống đực: l'amico del cuore, số nhiều gli amici del cuore.