amichevole
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.miˈke.vo.le/ giọng máy của trình duyệt
amichevole nghĩa là thân thiện.
Nghĩa của amichevole
Tính từ
- Thân thiện.
Dạng từ của amichevole
| Số nhiều | amichevoli |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ friendly
- Danh từ friendly (match)
Câu hỏi thường gặp
amichevole nghĩa là gì?
amichevole (tính từ) nghĩa là thân thiện.