TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

americano

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.me.riˈka.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'americano · số nhiều: gli americani

americano nghĩa là người mỹ, người hoa kỳ, châu mỹ, mỹ châu.

Nghĩa của americano

Danh từ · giống đực

  1. Người mỹ.
  2. Người hoa kỳ.

Tính từ

  1. Châu mỹ, mỹ châu.
  2. Mỹ, hoa kỳ, tiếng mỹ.

Dạng từ của americano

Giống cáiamericana
Giống cái số nhiềuamericane

Cụm từ, thành ngữ với americano

Câu ví dụ với americano

  • Nella società americana l'uomo è il pilastro della famiglia. Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #1762729
  • Si è sposata con un americano. Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697889
  • Lo abbiamo scambiato per un americano. Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715443
  • È sposata a un americano. Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548241
  • John è un ragazzo americano. John là một thanh niên người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2769609
  • I genitori di Mariko sono fortemente contrari al fatto che lei sposi un americano. Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ American, United Statesian, US-American, Yankee
  • Danh từ American (native or inhabitant of America, the Americas, or the United States) (usually male)

Câu hỏi thường gặp

americano nghĩa là gì?

americano (danh từ, tính từ) nghĩa là người mỹ, người hoa kỳ, châu mỹ, mỹ châu.

americano là giống đực hay giống cái?

americano là danh từ giống đực: l'americano, số nhiều gli americani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.