TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amen

/ˈa.men/ giọng máy của trình duyệt

amen nghĩa là a men, có vậy thôi, chỉ có vậy thôi.

Nghĩa của amen

Thán từ

  1. A men.
  2. Thông tục Có vậy thôi, chỉ có vậy thôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ amen, so be it; that's it, end of story

Câu hỏi thường gặp

amen nghĩa là gì?

amen (thán từ) nghĩa là a men, có vậy thôi, chỉ có vậy thôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.