TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ambulanza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/am.buˈlan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ambulanza · số nhiều: le ambulanze

ambulanza nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.

Nghĩa của ambulanza

Danh từ · giống cái

  1. Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ambulance; field hospital

Câu hỏi thường gặp

ambulanza nghĩa là gì?

ambulanza (danh từ) nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.

ambulanza là giống đực hay giống cái?

ambulanza là danh từ giống cái: l'ambulanza, số nhiều le ambulanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.