TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ambra

danh từ giống cái
/ˈam.bra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ambra · số nhiều: le ambre

ambra nghĩa là hổ phách.

Nghĩa của ambra

Danh từ · giống cái

  1. Hổ phách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambra

Đồng nghĩa

Họ từ của ambra

Cụm từ, thành ngữ với ambra

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amber (fossil resin); amber colour/color; yellow; any amber-colored substance or object.; the smell of ambergris

Câu hỏi thường gặp

ambra nghĩa là gì?

ambra (danh từ) nghĩa là hổ phách.

ambra là giống đực hay giống cái?

ambra là danh từ giống cái: l'ambra, số nhiều le ambre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.