ambra
danh từ giống cái
/ˈam.bra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ambra · số nhiều: le ambre
ambra nghĩa là hổ phách.
Nghĩa của ambra
Danh từ · giống cái
- Hổ phách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambra
Đồng nghĩa
Họ từ của ambra
Cụm từ, thành ngữ với ambra
- ambra grigia — Long diên hương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amber (fossil resin); amber colour/color; yellow; any amber-colored substance or object.; the smell of ambergris
Câu hỏi thường gặp
ambra nghĩa là gì?
ambra (danh từ) nghĩa là hổ phách.
ambra là giống đực hay giống cái?
ambra là danh từ giống cái: l'ambra, số nhiều le ambre.