TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ambo

danh từ giống đực
/ˈam.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ambo · số nhiều: gli ambi

ambo nghĩa là cái gấp đôi, lượng gấp đôi, cả hai.

Nghĩa của ambo

Danh từ · giống đực

  1. Cái gấp đôi, lượng gấp đôi (trong nhiều trò chơi).

Hạn định từ

  1. Cả hai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ both
  • Danh từ double (in various games)

Câu hỏi thường gặp

ambo nghĩa là gì?

ambo (danh từ, hạn định từ) nghĩa là cái gấp đôi, lượng gấp đôi, cả hai.

ambo là giống đực hay giống cái?

ambo là danh từ giống đực: l'ambo, số nhiều gli ambi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.