ambo
danh từ giống đực
/ˈam.bo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ambo · số nhiều: gli ambi
ambo nghĩa là cái gấp đôi, lượng gấp đôi, cả hai.
Nghĩa của ambo
Danh từ · giống đực
- Cái gấp đôi, lượng gấp đôi (trong nhiều trò chơi).
Hạn định từ
- Cả hai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hạn định từ both
- Danh từ double (in various games)
Câu hỏi thường gặp
ambo nghĩa là gì?
ambo (danh từ, hạn định từ) nghĩa là cái gấp đôi, lượng gấp đôi, cả hai.
ambo là giống đực hay giống cái?
ambo là danh từ giống đực: l'ambo, số nhiều gli ambi.