TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ambedue

/am.beˈdu.e/ giọng máy của trình duyệt

ambedue nghĩa là cả hai.

Nghĩa của ambedue

Hạn định từ

  1. Cả hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ both
  • Đại từ both

Câu hỏi thường gặp

ambedue nghĩa là gì?

ambedue (hạn định từ) nghĩa là cả hai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.