TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ambasciatore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/am.baʃ.ʃaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ambasciatore · số nhiều: gli ambasciatori

ambasciatore nghĩa là đại sứ.

Nghĩa của ambasciatore

Danh từ · giống đực

  1. Đại sứ.

Dạng từ của ambasciatore

Giống cáiambasciatrice

Họ từ của ambasciatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ambassador; messenger

Câu hỏi thường gặp

ambasciatore nghĩa là gì?

ambasciatore (danh từ) nghĩa là đại sứ.

ambasciatore là giống đực hay giống cái?

ambasciatore là danh từ giống đực: l'ambasciatore, số nhiều gli ambasciatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.