TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ambiente

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/amˈbjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ambiente · số nhiều: gli ambienti

ambiente nghĩa là môi trường, môi sinh, môi trường sống.

Nghĩa của ambiente

Danh từ · giống đực

  1. Môi trường.
  2. Môi sinh, môi trường sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ environment; sphere or circle (of friends, etc.); room

Câu hỏi thường gặp

ambiente nghĩa là gì?

ambiente (danh từ) nghĩa là môi trường, môi sinh, môi trường sống.

ambiente là giống đực hay giống cái?

ambiente là danh từ giống đực: l'ambiente, số nhiều gli ambienti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.