ambiente
/amˈbjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ambiente · số nhiều: gli ambienti
ambiente nghĩa là môi trường, môi sinh, môi trường sống.
Nghĩa của ambiente
Danh từ · giống đực
- Môi trường.
- Môi sinh, môi trường sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ environment; sphere or circle (of friends, etc.); room
Câu hỏi thường gặp
ambiente nghĩa là gì?
ambiente (danh từ) nghĩa là môi trường, môi sinh, môi trường sống.
ambiente là giống đực hay giống cái?
ambiente là danh từ giống đực: l'ambiente, số nhiều gli ambienti.