ambiguo
/amˈbi.ɡwo/ giọng máy của trình duyệt
ambiguo nghĩa là tối nghĩa.
Nghĩa của ambiguo
Tính từ
- Tối nghĩa.
Dạng từ của ambiguo
| Giống cái số ít | ambigua |
| Giống đực số nhiều | ambigui |
| Giống cái số nhiều | ambigue |
Họ từ của ambiguo
Câu ví dụ với ambiguo
- Questa volta, l'esame non era solo difficile, ma le domande erano anche ambigue. Lần này, bài thi không chỉ khó mà câu hỏi còn mơ hồ nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3368109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ambiguous, equivocal; shifty; doubtful, shady
Câu hỏi thường gặp
ambiguo nghĩa là gì?
ambiguo (tính từ) nghĩa là tối nghĩa.