ambiguità
đi với mạo từ: l'ambiguità
ambiguità nghĩa là sự tối nghĩa, sự mơ hồ.
Nghĩa của ambiguità
Danh từ · giống cái
- Sự tối nghĩa, sự mơ hồ.
Câu ví dụ với ambiguità
- Non voglio alcuna ambiguità nel nostro rapporto. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921077
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ambiguity
Câu hỏi thường gặp
ambiguità nghĩa là gì?
ambiguità (danh từ) nghĩa là sự tối nghĩa, sự mơ hồ.
ambiguità là giống đực hay giống cái?
ambiguità là danh từ giống cái: l'ambiguità.