TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ambiguità

danh từ giống cái
/am.bi.ɡwiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ambiguità

ambiguità nghĩa là sự tối nghĩa, sự mơ hồ.

Nghĩa của ambiguità

Danh từ · giống cái

  1. Sự tối nghĩa, sự mơ hồ.

Câu ví dụ với ambiguità

  • Non voglio alcuna ambiguità nel nostro rapporto. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921077

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ambiguity

Câu hỏi thường gặp

ambiguità nghĩa là gì?

ambiguità (danh từ) nghĩa là sự tối nghĩa, sự mơ hồ.

ambiguità là giống đực hay giống cái?

ambiguità là danh từ giống cái: l'ambiguità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.