TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ambasciata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/am.baʃˈʃa.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ambasciata · số nhiều: le ambasciate

ambasciata nghĩa là tòa đại sứ, đại sứ quán.

Nghĩa của ambasciata

Danh từ · giống cái

  1. Tòa đại sứ, đại sứ quán.

Họ từ của ambasciata

Câu ví dụ với ambasciata

  • A me piacerebbe chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351483
  • Io vorrei chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351479
  • Mi piacerebbe chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351482
  • Vorrei chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ embassy (residence of an ambassador); embassy, ambassadorship (function or duty of an ambassador); an ambassadorial message; message, errand

Câu hỏi thường gặp

ambasciata nghĩa là gì?

ambasciata (danh từ) nghĩa là tòa đại sứ, đại sứ quán.

ambasciata là giống đực hay giống cái?

ambasciata là danh từ giống cái: l'ambasciata, số nhiều le ambasciate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.