ambasciata
đi với mạo từ: l'ambasciata · số nhiều: le ambasciate
ambasciata nghĩa là tòa đại sứ, đại sứ quán.
Nghĩa của ambasciata
Danh từ · giống cái
- Tòa đại sứ, đại sứ quán.
Họ từ của ambasciata
Câu ví dụ với ambasciata
- A me piacerebbe chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351483
- Io vorrei chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351479
- Mi piacerebbe chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351482
- Vorrei chiamare la mia ambasciata. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351478
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embassy (residence of an ambassador); embassy, ambassadorship (function or duty of an ambassador); an ambassadorial message; message, errand
Câu hỏi thường gặp
ambasciata nghĩa là gì?
ambasciata (danh từ) nghĩa là tòa đại sứ, đại sứ quán.
ambasciata là giống đực hay giống cái?
ambasciata là danh từ giống cái: l'ambasciata, số nhiều le ambasciate.