entrambi
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/enˈtram.bi/ giọng máy của trình duyệt
entrambi nghĩa là cả hai.
Nghĩa của entrambi
Hạn định từ
- Cả hai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrambi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với entrambi
- Tom ha riempito entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407038
- Tom riempì entrambi i secchi d'acqua. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407039
- Perché non entrambi? Sao không phải cả hai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440025
- Erano entrambi stanchi. Họ đều đã mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208456
- Entrambe le ragazze hanno gli occhi blu. Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223461
- Perché non entrambe? Sao không phải cả hai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440026
- Erano entrambe stanche. Họ đều đã mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hạn định từ both
- Đại từ both
Câu hỏi thường gặp
entrambi nghĩa là gì?
entrambi (hạn định từ) nghĩa là cả hai.