TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ente

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ente · số nhiều: gli enti

ente nghĩa là phường hội, xô viết.

Nghĩa của ente

Danh từ · giống đực

  1. Phường hội, xô viết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corporation, body; being; entity
  • Hậu tố used with a stem to form the present participle of regular -ere and -ire verbs; added to -are verbs to form agentive adjectives and agent nouns

Câu hỏi thường gặp

ente nghĩa là gì?

ente (danh từ) nghĩa là phường hội, xô viết.

ente là giống đực hay giống cái?

ente là danh từ giống đực: l'ente, số nhiều gli enti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.