ente
/ˈɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ente · số nhiều: gli enti
ente nghĩa là phường hội, xô viết.
Nghĩa của ente
Danh từ · giống đực
- Phường hội, xô viết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corporation, body; being; entity
- Hậu tố used with a stem to form the present participle of regular -ere and -ire verbs; added to -are verbs to form agentive adjectives and agent nouns
Câu hỏi thường gặp
ente nghĩa là gì?
ente (danh từ) nghĩa là phường hội, xô viết.
ente là giống đực hay giống cái?
ente là danh từ giống đực: l'ente, số nhiều gli enti.