enorme
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/eˈnɔr.me/ giọng máy của trình duyệt
enorme nghĩa là khổng lồ.
Nghĩa của enorme
Tính từ
- Khổng lồ.
Dạng từ của enorme
| Số nhiều | enormi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enorme
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với enorme
- Un elefante è un animale enorme. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714471
- La balena è un enorme mammifero che vive nel mare. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4585677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ huge, enormous, immense, great
Câu hỏi thường gặp
enorme nghĩa là gì?
enorme (tính từ) nghĩa là khổng lồ.