gigantesco
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒi.ɡanˈtes.ko/ giọng máy của trình duyệt
gigantesco nghĩa là khổng lồ.
Nghĩa của gigantesco
Tính từ
- Khổng lồ.
Dạng từ của gigantesco
| Giống cái số ít | gigantesca |
| Giống đực số nhiều | giganteschi |
| Giống cái số nhiều | gigantesche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gigantesco
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ giant; gigantic, huge, colossal
Câu hỏi thường gặp
gigantesco nghĩa là gì?
gigantesco (tính từ) nghĩa là khổng lồ.