TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gigantesco

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒi.ɡanˈtes.ko/ giọng máy của trình duyệt

gigantesco nghĩa là khổng lồ.

Nghĩa của gigantesco

Tính từ

  1. Khổng lồ.

Dạng từ của gigantesco

Giống cái số ítgigantesca
Giống đực số nhiềugiganteschi
Giống cái số nhiềugigantesche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gigantesco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ giant; gigantic, huge, colossal

Câu hỏi thường gặp

gigantesco nghĩa là gì?

gigantesco (tính từ) nghĩa là khổng lồ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.