TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giglio

danh từ giống đực
/ˈd͡ʒiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giglio · số nhiều: i gigli

giglio nghĩa là bách hợp, loa kèn.

Nghĩa của giglio

Danh từ · giống đực

  1. Bách hợp, loa kèn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lily; fleur-de-lis

Câu hỏi thường gặp

giglio nghĩa là gì?

giglio (danh từ) nghĩa là bách hợp, loa kèn.

giglio là giống đực hay giống cái?

giglio là danh từ giống đực: il giglio, số nhiều i gigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.