giglio
danh từ giống đực
/ˈd͡ʒiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il giglio · số nhiều: i gigli
giglio nghĩa là bách hợp, loa kèn.
Nghĩa của giglio
Danh từ · giống đực
- Bách hợp, loa kèn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lily; fleur-de-lis
Câu hỏi thường gặp
giglio nghĩa là gì?
giglio (danh từ) nghĩa là bách hợp, loa kèn.
giglio là giống đực hay giống cái?
giglio là danh từ giống đực: il giglio, số nhiều i gigli.