ginnastica
đi với mạo từ: la ginnastica · số nhiều: le ginnastiche
ginnastica nghĩa là thể dục, sự rèn luyện.
Nghĩa của ginnastica
Danh từ · giống cái
- Thể dục.
- Sự rèn luyện.
Họ từ của ginnastica
Cụm từ, thành ngữ với ginnastica
- ginnastica ritmica — Thể dục nhịp điệu.
Câu ví dụ với ginnastica
- Tom sta indossando delle scarpe da ginnastica. Tom đang đi giày thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8751534
- Il mio insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701031
- La mia insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701032
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exercise, exercises, workout; physical education, physical training; gymnastics
Câu hỏi thường gặp
ginnastica nghĩa là gì?
ginnastica (danh từ) nghĩa là thể dục, sự rèn luyện.
ginnastica là giống đực hay giống cái?
ginnastica là danh từ giống cái: la ginnastica, số nhiều le ginnastiche.