TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ginnastica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒinˈnas.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ginnastica · số nhiều: le ginnastiche

ginnastica nghĩa là thể dục, sự rèn luyện.

Nghĩa của ginnastica

Danh từ · giống cái

  1. Thể dục.
  2. Sự rèn luyện.

Họ từ của ginnastica

Cụm từ, thành ngữ với ginnastica

Câu ví dụ với ginnastica

  • Tom sta indossando delle scarpe da ginnastica. Tom đang đi giày thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8751534
  • Il mio insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701031
  • La mia insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701032

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exercise, exercises, workout; physical education, physical training; gymnastics

Câu hỏi thường gặp

ginnastica nghĩa là gì?

ginnastica (danh từ) nghĩa là thể dục, sự rèn luyện.

ginnastica là giống đực hay giống cái?

ginnastica là danh từ giống cái: la ginnastica, số nhiều le ginnastiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.