TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ginocchio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒiˈnɔk.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ginocchio

ginocchio nghĩa là đầu gối, gối.

Nghĩa của ginocchio

Danh từ · giống đực

  1. Đầu gối, gối.

Dạng từ của ginocchio

Giống cái số nhiềuginocchia

Câu ví dụ với ginocchio

  • Tom si ferì il ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448188
  • Tom si fece male al ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448186
  • Tom si è ferito il ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448187
  • Tom si è fatto male al ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448185
  • Riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473006
  • Io riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ knee

Câu hỏi thường gặp

ginocchio nghĩa là gì?

ginocchio (danh từ) nghĩa là đầu gối, gối.

ginocchio là giống đực hay giống cái?

ginocchio là danh từ giống đực: il ginocchio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.