ginocchio
đi với mạo từ: il ginocchio
ginocchio nghĩa là đầu gối, gối.
Nghĩa của ginocchio
Danh từ · giống đực
- Đầu gối, gối.
Dạng từ của ginocchio
| Giống cái số nhiều | ginocchia |
Câu ví dụ với ginocchio
- Tom si ferì il ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448188
- Tom si fece male al ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448186
- Tom si è ferito il ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448187
- Tom si è fatto male al ginocchio quando è caduto. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8448185
- Riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473006
- Io riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knee
Câu hỏi thường gặp
ginocchio nghĩa là gì?
ginocchio (danh từ) nghĩa là đầu gối, gối.
ginocchio là giống đực hay giống cái?
ginocchio là danh từ giống đực: il ginocchio.