TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giocare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒoˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

giocare nghĩa là chơi.

Nghĩa của giocare

Động từ

  1. Chơi.

Chia động từ giocare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: giocatoDanh động từ: giocando

Hiện tại presente

  • io gioco
  • tu giochi
  • lui/lei gioca
  • noi giochiamo
  • voi giocate
  • loro giocano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho giocato
  • tu hai giocato
  • lui/lei ha giocato
  • noi abbiamo giocato
  • voi avete giocato
  • loro hanno giocato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io giocavo
  • tu giocavi
  • lui/lei giocava
  • noi giocavamo
  • voi giocavate
  • loro giocavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io giocai
  • tu giocasti
  • lui/lei giocò
  • noi giocammo
  • voi giocaste
  • loro giocarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io giocherò
  • tu giocherai
  • lui/lei giocherà
  • noi giocheremo
  • voi giocherete
  • loro giocheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io giocherei
  • tu giocheresti
  • lui/lei giocherebbe
  • noi giocheremmo
  • voi giochereste
  • loro giocherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io giochi
  • che tu giochi
  • che lui/lei giochi
  • che noi giochiamo
  • che voi giochiate
  • che loro giochino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io giocassi
  • che tu giocassi
  • che lui/lei giocasse
  • che noi giocassimo
  • che voi giocaste
  • che loro giocassero

Mệnh lệnh imperativo

  • gioca! (tu)
  • giochi! (lei)
  • giochiamo! (noi)
  • giocate! (voi)
  • giochino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giocare

Đồng nghĩa

Họ từ của giocare

Cụm từ, thành ngữ với giocare

Câu ví dụ với giocare

  • Vuoi giocare a tennis con me? Bạn có muốn chơi tennis với tôi không ?Tatoeba #1748508
  • Perché non giochiamo a tennis lunedì? Tại sao chúng ta không chơi quần vợt vào Thứ hai?Tatoeba #8010263
  • Qui i bambini possono giocare senza pericoli. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361944
  • I bambini possono giocare senza pericoli qui. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602294
  • Mi piace giocare a badminton e tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13661614
  • "Ho voglia di giocare a carte." "Anche io." "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6452741
  • Tom non sa giocare a golf. Tom không biết chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7959235
  • A me piace giocare a badminton e tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13661615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to play a game, for fun or as a pastime; to do something for fun; to partake in a sport or game; to act as required from a game; to participate in a sporting match; to put into action (in a game); to respond to bait (of birds); to have a gambling addiction

Câu hỏi thường gặp

giocare nghĩa là gì?

giocare (động từ) nghĩa là chơi.

Chia động từ giocare ở thì hiện tại thế nào?

io gioco, tu giochi, lui/lei gioca, noi giochiamo, voi giocate, loro giocano. Phân từ quá khứ: giocato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.