giocare
giocare nghĩa là chơi.
Nghĩa của giocare
Động từ
- Chơi.
Chia động từ giocare
Hiện tại presente
- io gioco
- tu giochi
- lui/lei gioca
- noi giochiamo
- voi giocate
- loro giocano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho giocato
- tu hai giocato
- lui/lei ha giocato
- noi abbiamo giocato
- voi avete giocato
- loro hanno giocato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io giocavo
- tu giocavi
- lui/lei giocava
- noi giocavamo
- voi giocavate
- loro giocavano
Quá khứ xa passato remoto
- io giocai
- tu giocasti
- lui/lei giocò
- noi giocammo
- voi giocaste
- loro giocarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io giocherò
- tu giocherai
- lui/lei giocherà
- noi giocheremo
- voi giocherete
- loro giocheranno
Điều kiện condizionale presente
- io giocherei
- tu giocheresti
- lui/lei giocherebbe
- noi giocheremmo
- voi giochereste
- loro giocherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io giochi
- che tu giochi
- che lui/lei giochi
- che noi giochiamo
- che voi giochiate
- che loro giochino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io giocassi
- che tu giocassi
- che lui/lei giocasse
- che noi giocassimo
- che voi giocaste
- che loro giocassero
Mệnh lệnh imperativo
- gioca! (tu)
- giochi! (lei)
- giochiamo! (noi)
- giocate! (voi)
- giochino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giocare
Đồng nghĩa
Họ từ của giocare
Cụm từ, thành ngữ với giocare
- giocare a carte scoperte — Chơi đẹp.
- giocare sporco — Chơi xấu, chơi bẩn.
Câu ví dụ với giocare
- Vuoi giocare a tennis con me? Bạn có muốn chơi tennis với tôi không ?Tatoeba #1748508
- Perché non giochiamo a tennis lunedì? Tại sao chúng ta không chơi quần vợt vào Thứ hai?Tatoeba #8010263
- Qui i bambini possono giocare senza pericoli. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361944
- I bambini possono giocare senza pericoli qui. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602294
- Mi piace giocare a badminton e tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13661614
- "Ho voglia di giocare a carte." "Anche io." "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6452741
- Tom non sa giocare a golf. Tom không biết chơi gôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7959235
- A me piace giocare a badminton e tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13661615
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to play a game, for fun or as a pastime; to do something for fun; to partake in a sport or game; to act as required from a game; to participate in a sporting match; to put into action (in a game); to respond to bait (of birds); to have a gambling addiction
Câu hỏi thường gặp
giocare nghĩa là gì?
giocare (động từ) nghĩa là chơi.
Chia động từ giocare ở thì hiện tại thế nào?
io gioco, tu giochi, lui/lei gioca, noi giochiamo, voi giocate, loro giocano. Phân từ quá khứ: giocato.