TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giocatore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒo.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giocatore · số nhiều: i giocatori

giocatore nghĩa là cầu thủ.

Nghĩa của giocatore

Danh từ · giống đực

  1. Cầu thủ.

Dạng từ của giocatore

Giống cáigiocatrice

Câu ví dụ với giocatore

  • Chi è il tuo giocatore preferito? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788877
  • Chi è il suo giocatore preferito? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788878
  • Chi è il vostro giocatore preferito? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788879
  • Bill è un giocatore di baseball. Bill là một cầu thủ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647011
  • Sono un giocatore di tennis. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374325
  • L'altra squadra ha alcuni giocatori davvero bravi. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915896
  • L'altra squadra ha alcuni giocatori veramente bravi. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915897
  • Sono una giocatrice di tennis. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103052

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ player (one who amuses himself, plays games or a musical instrument)

Câu hỏi thường gặp

giocatore nghĩa là gì?

giocatore (danh từ) nghĩa là cầu thủ.

giocatore là giống đực hay giống cái?

giocatore là danh từ giống đực: il giocatore, số nhiều i giocatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.