giocatore
đi với mạo từ: il giocatore · số nhiều: i giocatori
giocatore nghĩa là cầu thủ.
Nghĩa của giocatore
Danh từ · giống đực
- Cầu thủ.
Dạng từ của giocatore
| Giống cái | giocatrice |
Câu ví dụ với giocatore
- Chi è il tuo giocatore preferito? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788877
- Chi è il suo giocatore preferito? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788878
- Chi è il vostro giocatore preferito? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788879
- Bill è un giocatore di baseball. Bill là một cầu thủ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647011
- Sono un giocatore di tennis. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374325
- L'altra squadra ha alcuni giocatori davvero bravi. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915896
- L'altra squadra ha alcuni giocatori veramente bravi. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915897
- Sono una giocatrice di tennis. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103052
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ player (one who amuses himself, plays games or a musical instrument)
Câu hỏi thường gặp
giocatore nghĩa là gì?
giocatore (danh từ) nghĩa là cầu thủ.
giocatore là giống đực hay giống cái?
giocatore là danh từ giống đực: il giocatore, số nhiều i giocatori.