giocattolo
đi với mạo từ: il giocattolo · số nhiều: i giocattoli
giocattolo nghĩa là đồ chơi.
Nghĩa của giocattolo
Danh từ · giống đực
- Đồ chơi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giocattolo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với giocattolo
- Tom sta giocando con i suoi giocattoli. Tom đang chơi với đồ chơi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548245
- Tom sta giocando coi suoi giocattoli. Tom đang chơi với đồ chơi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548246
- Suo fratello minore ha molti giocattoli. Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506181
- Quella fabbrica produce giocattoli. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6761789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toy; puppet (person who can be easily manipulated)
- Tính từ toy
Câu hỏi thường gặp
giocattolo nghĩa là gì?
giocattolo (danh từ) nghĩa là đồ chơi.
giocattolo là giống đực hay giống cái?
giocattolo là danh từ giống đực: il giocattolo, số nhiều i giocattoli.