TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giocattolo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒoˈkat.to.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giocattolo · số nhiều: i giocattoli

giocattolo nghĩa là đồ chơi.

Nghĩa của giocattolo

Danh từ · giống đực

  1. Đồ chơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giocattolo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với giocattolo

  • Tom sta giocando con i suoi giocattoli. Tom đang chơi với đồ chơi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548245
  • Tom sta giocando coi suoi giocattoli. Tom đang chơi với đồ chơi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548246
  • Suo fratello minore ha molti giocattoli. Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506181
  • Quella fabbrica produce giocattoli. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6761789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toy; puppet (person who can be easily manipulated)
  • Tính từ toy

Câu hỏi thường gặp

giocattolo nghĩa là gì?

giocattolo (danh từ) nghĩa là đồ chơi.

giocattolo là giống đực hay giống cái?

giocattolo là danh từ giống đực: il giocattolo, số nhiều i giocattoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.