gioco
đi với mạo từ: il gioco · số nhiều: i giochi
gioco nghĩa là trò chơi, thi đấu.
Cũng là một dạng biến đổi của giocare — Chơi.
Nghĩa của gioco
Danh từ · giống đực
- Trò chơi.
- Thi đấu.
Họ từ của gioco
Cụm từ, thành ngữ với gioco
- gioco d'azzardo — Đổ bác, đánh bạc, cờ bạc.
- gioco di carte — Trò chơi bài, chơi bài.
- in gioco — Lâm nguy, bị đe dọa.
Câu ví dụ với gioco
- Gli scacchi non sono un gioco facile. Cờ vua không phải là trò dễ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11878580
- Non preoccuparti, conosco le regole del gioco. Đừng lo, tôi biết cách chơi trò này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880988
- Io non gioco a tennis così bene. Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001838
- Questo è un gioco di parole. Đó là một cách chơi chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806613
- Non gioco a tennis così bene. Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001837
- È un gioco di parole. Đó là một cách chơi chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4393
- Non prenderti gioco di me quando sto parlando seriamente. Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193125
- Non prendetevi gioco di me quando sto parlando seriamente. Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ game; backlash
Câu hỏi thường gặp
gioco nghĩa là gì?
gioco (danh từ) nghĩa là trò chơi, thi đấu.
gioco là giống đực hay giống cái?
gioco là danh từ giống đực: il gioco, số nhiều i giochi.