TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gioco

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒɔ.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gioco · số nhiều: i giochi

gioco nghĩa là trò chơi, thi đấu.

Cũng là một dạng biến đổi của giocare — Chơi.

Nghĩa của gioco

Danh từ · giống đực

  1. Trò chơi.
  2. Thi đấu.

Họ từ của gioco

Cụm từ, thành ngữ với gioco

Câu ví dụ với gioco

  • Gli scacchi non sono un gioco facile. Cờ vua không phải là trò dễ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11878580
  • Non preoccuparti, conosco le regole del gioco. Đừng lo, tôi biết cách chơi trò này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880988
  • Io non gioco a tennis così bene. Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001838
  • Questo è un gioco di parole. Đó là một cách chơi chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806613
  • Non gioco a tennis così bene. Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001837
  • È un gioco di parole. Đó là một cách chơi chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4393
  • Non prenderti gioco di me quando sto parlando seriamente. Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193125
  • Non prendetevi gioco di me quando sto parlando seriamente. Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ game; backlash

Câu hỏi thường gặp

gioco nghĩa là gì?

gioco (danh từ) nghĩa là trò chơi, thi đấu.

gioco là giống đực hay giống cái?

gioco là danh từ giống đực: il gioco, số nhiều i giochi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.