TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gioco di carte

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gioco di carte · số nhiều: i giochi di carte

gioco di carte nghĩa là trò chơi bài, chơi bài.

Nghĩa của gioco di carte

Danh từ · giống đực

  1. Trò chơi bài, chơi bài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ card game

Câu hỏi thường gặp

gioco di carte nghĩa là gì?

gioco di carte (danh từ) nghĩa là trò chơi bài, chơi bài.

gioco di carte là giống đực hay giống cái?

gioco di carte là danh từ giống đực: il gioco di carte, số nhiều i giochi di carte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.