videogioco
/ˌvi.de.oˈd͡ʒɔ.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il videogioco · số nhiều: i videogiochi
videogioco nghĩa là trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.
Nghĩa của videogioco
Danh từ · giống đực
- Trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ video game
Câu hỏi thường gặp
videogioco nghĩa là gì?
videogioco (danh từ) nghĩa là trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.
videogioco là giống đực hay giống cái?
videogioco là danh từ giống đực: il videogioco, số nhiều i videogiochi.