TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ginnastica ritmica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ginnastica ritmica

ginnastica ritmica nghĩa là thể dục nhịp điệu.

Nghĩa của ginnastica ritmica

Danh từ · giống cái

  1. Thể dục nhịp điệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhythmic gymnastics

Câu hỏi thường gặp

ginnastica ritmica nghĩa là gì?

ginnastica ritmica (danh từ) nghĩa là thể dục nhịp điệu.

ginnastica ritmica là giống đực hay giống cái?

ginnastica ritmica là danh từ giống cái: la ginnastica ritmica.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.