TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gigante

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒiˈɡan.te/ giọng máy của trình duyệt

gigante nghĩa là khổng lồ, người khổng lồ.

Nghĩa của gigante

Tính từ

  1. Khổng lồ.

Danh từ · giống đực

  1. Người khổng lồ.

Dạng từ của gigante

Giống cái số ítgigantessa
Số nhiềugiganti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gigante

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với gigante

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ giant; huge, gigantic, colossal
  • Danh từ giant

Câu hỏi thường gặp

gigante nghĩa là gì?

gigante (tính từ, danh từ) nghĩa là khổng lồ, người khổng lồ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.