TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giardino

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒarˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giardino · số nhiều: i giardini

giardino nghĩa là vườn, vườn rau.

Nghĩa của giardino

Danh từ · giống đực

  1. Vườn.
  2. Vườn rau.

Cụm từ, thành ngữ với giardino

Câu ví dụ với giardino

  • Non ci permetteranno di entrare nel giardino. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3480076
  • Loro non ci permetteranno di entrare nel giardino. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3480078
  • Ho deciso di leggere un libro nel giardino. Tôi quyết định đọc sách trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13634134
  • È il mio giardino segreto. Đó là khu vườn bí mật của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2963312
  • Tom sta annaffiando il giardino. Tom đang tưới nước cho khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ garden

Câu hỏi thường gặp

giardino nghĩa là gì?

giardino (danh từ) nghĩa là vườn, vườn rau.

giardino là giống đực hay giống cái?

giardino là danh từ giống đực: il giardino, số nhiều i giardini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.