TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈna.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nano · số nhiều: i nani

nano nghĩa là chú lùn, người lùn, na-nô.

Nghĩa của nano

Danh từ · giống đực

  1. Chú lùn.
  2. Người lùn.
  3. Rất nhỏ.

Tiền tố

nano-
  1. Na-nô.

Dạng từ của nano

Giống cáinana
Giống cái số nhiềunane

Cụm từ, thành ngữ với nano

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dwarfish
  • Danh từ dwarf, midget; dwarf; shorty (etc.)
  • Tiền tố nano-

Câu hỏi thường gặp

nano nghĩa là gì?

nano (danh từ, tiền tố) nghĩa là chú lùn, người lùn, na-nô.

nano là giống đực hay giống cái?

nano là danh từ giống đực: il nano, số nhiều i nani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.