Napoleone
/na.po.leˈo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Napoleone nghĩa là nã phá luân, napôlêông.
Nghĩa của Napoleone
Danh từ riêng
- Nã phá luân, napôlêông.
Câu ví dụ với Napoleone
- L'esercito di Napoleone avanzò fino a Mosca. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755207
- L'esercito di Napoleone è avanzato fino a Mosca. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2746628
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Napoleon (Bonaparte); a male given name; a saint's name, rare today
- Danh từ napoleon (old French coin); snifter (brandy glass); nap (card game)
Câu hỏi thường gặp
Napoleone nghĩa là gì?
Napoleone (danh từ riêng) nghĩa là nã phá luân, napôlêông.