TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pianeta nano

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pianeta nano · số nhiều: i pianeti nani

pianeta nano nghĩa là hành tinh lùn.

Nghĩa của pianeta nano

Danh từ · giống đực

  1. Hành tinh lùn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dwarf planet

Câu hỏi thường gặp

pianeta nano nghĩa là gì?

pianeta nano (danh từ) nghĩa là hành tinh lùn.

pianeta nano là giống đực hay giống cái?

pianeta nano là danh từ giống đực: il pianeta nano, số nhiều i pianeti nani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.