TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pianeta

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pjaˈne.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pianeta · số nhiều: i pianeti

pianeta nghĩa là hành tinh.

Nghĩa của pianeta

Danh từ · giống đực

  1. Hành tinh.

Cụm từ, thành ngữ với pianeta

Câu ví dụ với pianeta

  • Quando avevo la tua età, Plutone era un pianeta. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410123
  • Quando io avevo la tua età, Plutone era un pianeta. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ planet; chasuble, vestment

Câu hỏi thường gặp

pianeta nghĩa là gì?

pianeta (danh từ) nghĩa là hành tinh.

pianeta là giống đực hay giống cái?

pianeta là danh từ giống đực: il pianeta, số nhiều i pianeti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.