TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piaga

danh từ giống cái
/ˈpja.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piaga · số nhiều: le piaghe

piaga nghĩa là sưng, vết thương.

Nghĩa của piaga

Danh từ · giống cái

  1. Sưng.
  2. Nghĩa bóng Vết thương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sore, scab; reason for inconsolable pain; wound; curse; extremely annoying person; nuisance

Câu hỏi thường gặp

piaga nghĩa là gì?

piaga (danh từ) nghĩa là sưng, vết thương.

piaga là giống đực hay giống cái?

piaga là danh từ giống cái: la piaga, số nhiều le piaghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.