TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piangere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpjan.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

piangere nghĩa là khóc.

Nghĩa của piangere

Động từ

  1. Khóc.

Chia động từ piangere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: piantoDanh động từ: piangendo

Hiện tại presente

  • io piango
  • tu piangi
  • lui/lei piange
  • noi piangiamo
  • voi piangete
  • loro piangono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pianto
  • tu hai pianto
  • lui/lei ha pianto
  • noi abbiamo pianto
  • voi avete pianto
  • loro hanno pianto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io piangevo
  • tu piangevi
  • lui/lei piangeva
  • noi piangevamo
  • voi piangevate
  • loro piangevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io piansi
  • tu piangesti
  • lui/lei pianse
  • noi piangemmo
  • voi piangeste
  • loro piansero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io piangerò
  • tu piangerai
  • lui/lei piangerà
  • noi piangeremo
  • voi piangerete
  • loro piangeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io piangerei
  • tu piangeresti
  • lui/lei piangerebbe
  • noi piangeremmo
  • voi piangereste
  • loro piangerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pianga
  • che tu pianga
  • che lui/lei pianga
  • che noi piangiamo
  • che voi piangiate
  • che loro piangano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io piangessi
  • che tu piangessi
  • che lui/lei piangesse
  • che noi piangessimo
  • che voi piangeste
  • che loro piangessero

Mệnh lệnh imperativo

  • piangi! (tu)
  • pianga! (lei)
  • piangiamo! (noi)
  • piangete! (voi)
  • piangano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với piangere

  • Continuò a piangere per tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719377
  • I film tristi mi fanno sempre piangere. Những bộ phim buồn luôn làm tôi khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11840876
  • Ha continuato a piangere per tutta la notte. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719375
  • Lei non poteva fare a meno di piangere. Nó không kiềm được nước mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1933162
  • È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137105
  • È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4250883
  • Si girò e cominciò a piangere. Cô ấy ngoảnh mặt đi và bắt đầu khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582495
  • Non piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weep, cry

Câu hỏi thường gặp

piangere nghĩa là gì?

piangere (động từ) nghĩa là khóc.

Chia động từ piangere ở thì hiện tại thế nào?

io piango, tu piangi, lui/lei piange, noi piangiamo, voi piangete, loro piangono. Phân từ quá khứ: pianto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.