TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piano

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piano · số nhiều: i piani

piano nghĩa là mặt phẳng, trình độ, mức, bằng.

Nghĩa của piano

Danh từ · giống đực

  1. Mặt phẳng.
  2. Trình độ, mức.
  3. Tầng.
  4. Kế hoạch.
  5. Chiến thuật, thuật.
  6. Dương cầm.

Tính từ

  1. Bằng, phẳng, bằng phẳng.

Dạng từ của piano

Giống cáipiana
Giống cái số nhiềupiane
So sánh nhấtpianissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piano

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của piano

Cụm từ, thành ngữ với piano

Câu ví dụ với piano

  • Pian piano lei avanzava in avanti. Cô ta từ từ tiến về phía trước.Tatoeba #1765079
  • Chi va piano va sano e va lontano. Dục tốc bất đạt.Tatoeba #3021903
  • Il ristorante si trova al piano terra. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770323
  • Tom non ha alcun piano per domani. Ngày mai Tom không có kế hoạch gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5218199
  • Tom suona il piano meglio di Mary. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284542
  • Tom non vuole più suonare il piano. Tom không muốn chơi piano nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5531443
  • Gli ho detto quale era il piano. Tôi đã nói cho anh ấy biết kế hoạch là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6683409
  • Le ho detto quale era il piano. Tôi đã nói cho cô ấy biết kế hoạch là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6683412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ plane; flat, level; plain; soft; penultimate accented; of any of the popes named Pius; Pian
  • Phó từ slowly; carefully; piano
  • Danh từ plane; floor, storey (of a building); plan, tactic, stratagem, scheme, plot; piano, clipping of pianoforte

Câu hỏi thường gặp

piano nghĩa là gì?

piano (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt phẳng, trình độ, mức, bằng.

piano là giống đực hay giống cái?

piano là danh từ giống đực: il piano, số nhiều i piani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.