piano
đi với mạo từ: il piano · số nhiều: i piani
piano nghĩa là mặt phẳng, trình độ, mức, bằng.
Nghĩa của piano
Danh từ · giống đực
- Mặt phẳng.
- Trình độ, mức.
- Tầng.
- Kế hoạch.
- Chiến thuật, thuật.
- Dương cầm.
Tính từ
- Bằng, phẳng, bằng phẳng.
Dạng từ của piano
| Giống cái | piana |
| Giống cái số nhiều | piane |
| So sánh nhất | pianissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piano
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của piano
Cụm từ, thành ngữ với piano
- primo piano — Tầng một, tầng hai.
- secondo piano — Nền.
Câu ví dụ với piano
- Pian piano lei avanzava in avanti. Cô ta từ từ tiến về phía trước.Tatoeba #1765079
- Chi va piano va sano e va lontano. Dục tốc bất đạt.Tatoeba #3021903
- Il ristorante si trova al piano terra. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770323
- Tom non ha alcun piano per domani. Ngày mai Tom không có kế hoạch gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5218199
- Tom suona il piano meglio di Mary. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5284542
- Tom non vuole più suonare il piano. Tom không muốn chơi piano nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5531443
- Gli ho detto quale era il piano. Tôi đã nói cho anh ấy biết kế hoạch là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6683409
- Le ho detto quale era il piano. Tôi đã nói cho cô ấy biết kế hoạch là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6683412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plane; flat, level; plain; soft; penultimate accented; of any of the popes named Pius; Pian
- Phó từ slowly; carefully; piano
- Danh từ plane; floor, storey (of a building); plan, tactic, stratagem, scheme, plot; piano, clipping of pianoforte
Câu hỏi thường gặp
piano nghĩa là gì?
piano (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt phẳng, trình độ, mức, bằng.
piano là giống đực hay giống cái?
piano là danh từ giống đực: il piano, số nhiều i piani.