TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

liscio

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈliʃ.ʃo/ giọng máy của trình duyệt

liscio nghĩa là trơn, mượt.

Nghĩa của liscio

Tính từ

  1. Trơn, mượt.

Dạng từ của liscio

Giống cái số ítliscia
Giống đực số nhiềulisci
Giống cái số nhiềulisce

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liscio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ smooth, sleek, polished; simple; neat, straight (of an alcoholic beverage); of the private parts (scrotum, anus, vulva, etc.) hairless
  • Phó từ smoothly
  • Danh từ ballroom dancing; country music

Câu hỏi thường gặp

liscio nghĩa là gì?

liscio (tính từ) nghĩa là trơn, mượt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.