liscio
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈliʃ.ʃo/ giọng máy của trình duyệt
liscio nghĩa là trơn, mượt.
Nghĩa của liscio
Tính từ
- Trơn, mượt.
Dạng từ của liscio
| Giống cái số ít | liscia |
| Giống đực số nhiều | lisci |
| Giống cái số nhiều | lisce |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liscio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ smooth, sleek, polished; simple; neat, straight (of an alcoholic beverage); of the private parts (scrotum, anus, vulva, etc.) hairless
- Phó từ smoothly
- Danh từ ballroom dancing; country music
Câu hỏi thường gặp
liscio nghĩa là gì?
liscio (tính từ) nghĩa là trơn, mượt.