TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calmo

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkal.mo/ giọng máy của trình duyệt

calmo nghĩa là đứng, đơ.

Cũng là một dạng biến đổi của calmare — Làm dịu, xoa dịu.

Nghĩa của calmo

Tính từ

  1. Đứng, đơ.

Dạng từ của calmo

Giống cái số ítcalma
Giống đực số nhiềucalmi
Giống cái số nhiềucalme
So sánh nhấtcalmissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calmo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với calmo

  • Stai calmo. Bình tĩnh đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4508315
  • Stia calmo. Bình tĩnh đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4508317
  • Sii calmo. Bình tĩnh nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568502
  • Sia calmo. Bình tĩnh nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568506
  • Più calmo! Cho nhỏ đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5327301
  • Tutti sono rimasti calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392010
  • Tutti sono restati calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392013
  • Tutti rimasero calmi. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392011

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ calm, peaceful, quiet, still
  • Danh từ synonym of marza

Câu hỏi thường gặp

calmo nghĩa là gì?

calmo (tính từ) nghĩa là đứng, đơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.