TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immobile

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/imˈmɔ.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

immobile nghĩa là đứng, đơ.

Nghĩa của immobile

Tính từ

  1. Đứng, đơ.

Dạng từ của immobile

Số nhiềuimmobili

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ still, motionless, stationary; immovable, immobile
  • Danh từ real estate, immovable property, building, immovables

Câu hỏi thường gặp

immobile nghĩa là gì?

immobile (tính từ) nghĩa là đứng, đơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.