immobile
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/imˈmɔ.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
immobile nghĩa là đứng, đơ.
Nghĩa của immobile
Tính từ
- Đứng, đơ.
Dạng từ của immobile
| Số nhiều | immobili |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immobile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ still, motionless, stationary; immovable, immobile
- Danh từ real estate, immovable property, building, immovables
Câu hỏi thường gặp
immobile nghĩa là gì?
immobile (tính từ) nghĩa là đứng, đơ.