TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costruzione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kos.trutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la costruzione · số nhiều: le costruzioni

costruzione nghĩa là xây dựng, sự xây dựng.

Nghĩa của costruzione

Danh từ · giống cái

  1. Xây dựng, sự xây dựng.

Họ từ của costruzione

Câu ví dụ với costruzione

  • Una nuova strada è in costruzione. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771568

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ construction (all senses); building

Câu hỏi thường gặp

costruzione nghĩa là gì?

costruzione (danh từ) nghĩa là xây dựng, sự xây dựng.

costruzione là giống đực hay giống cái?

costruzione là danh từ giống cái: la costruzione, số nhiều le costruzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.