costruzione
đi với mạo từ: la costruzione · số nhiều: le costruzioni
costruzione nghĩa là xây dựng, sự xây dựng.
Nghĩa của costruzione
Danh từ · giống cái
- Xây dựng, sự xây dựng.
Họ từ của costruzione
Câu ví dụ với costruzione
- Una nuova strada è in costruzione. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771568
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ construction (all senses); building
Câu hỏi thường gặp
costruzione nghĩa là gì?
costruzione (danh từ) nghĩa là xây dựng, sự xây dựng.
costruzione là giống đực hay giống cái?
costruzione là danh từ giống cái: la costruzione, số nhiều le costruzioni.