TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costruire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kos.truˈi.re/ giọng máy của trình duyệt

costruire nghĩa là xây, xây dựng.

Nghĩa của costruire

Động từ

  1. Xây, xây dựng.

Chia động từ costruire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: costruitoDanh động từ: costruendo

Hiện tại presente

  • io costruisco
  • tu costruisci
  • lui/lei costruisce
  • noi costruiamo
  • voi costruite
  • loro costruiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho costruito
  • tu hai costruito
  • lui/lei ha costruito
  • noi abbiamo costruito
  • voi avete costruito
  • loro hanno costruito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io costruivo
  • tu costruivi
  • lui/lei costruiva
  • noi costruivamo
  • voi costruivate
  • loro costruivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io costruii
  • tu costruisti
  • lui/lei costruì
  • noi costruimmo
  • voi costruiste
  • loro costruirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io costruirò
  • tu costruirai
  • lui/lei costruirà
  • noi costruiremo
  • voi costruirete
  • loro costruiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io costruirei
  • tu costruiresti
  • lui/lei costruirebbe
  • noi costruiremmo
  • voi costruireste
  • loro costruirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io costruisca
  • che tu costruisca
  • che lui/lei costruisca
  • che noi costruiamo
  • che voi costruiate
  • che loro costruiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io costruissi
  • che tu costruissi
  • che lui/lei costruisse
  • che noi costruissimo
  • che voi costruiste
  • che loro costruissero

Mệnh lệnh imperativo

  • costruisci! (tu)
  • costruisca! (lei)
  • costruiamo! (noi)
  • costruite! (voi)
  • costruiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costruire

Trái nghĩa

Họ từ của costruire

Câu ví dụ với costruire

  • Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
  • Quando è stato costruito il castello? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709096
  • Tom sta costruendo un muro. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662828
  • La casa che ha costruito Tom è davvero carina. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4202817
  • La casa che ha costruito Tom è veramente carina. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4202818
  • Tom sta costruendo una parete. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722148
  • Quando fu costruito il castello? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12784360
  • Tom ha costruito questa casa. Tom đã xây ngôi nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to build, construct; to plan, frame

Câu hỏi thường gặp

costruire nghĩa là gì?

costruire (động từ) nghĩa là xây, xây dựng.

Chia động từ costruire ở thì hiện tại thế nào?

io costruisco, tu costruisci, lui/lei costruisce, noi costruiamo, voi costruite, loro costruiscono. Phân từ quá khứ: costruito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.