costruire
costruire nghĩa là xây, xây dựng.
Nghĩa của costruire
Động từ
- Xây, xây dựng.
Chia động từ costruire
Hiện tại presente
- io costruisco
- tu costruisci
- lui/lei costruisce
- noi costruiamo
- voi costruite
- loro costruiscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho costruito
- tu hai costruito
- lui/lei ha costruito
- noi abbiamo costruito
- voi avete costruito
- loro hanno costruito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io costruivo
- tu costruivi
- lui/lei costruiva
- noi costruivamo
- voi costruivate
- loro costruivano
Quá khứ xa passato remoto
- io costruii
- tu costruisti
- lui/lei costruì
- noi costruimmo
- voi costruiste
- loro costruirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io costruirò
- tu costruirai
- lui/lei costruirà
- noi costruiremo
- voi costruirete
- loro costruiranno
Điều kiện condizionale presente
- io costruirei
- tu costruiresti
- lui/lei costruirebbe
- noi costruiremmo
- voi costruireste
- loro costruirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io costruisca
- che tu costruisca
- che lui/lei costruisca
- che noi costruiamo
- che voi costruiate
- che loro costruiscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io costruissi
- che tu costruissi
- che lui/lei costruisse
- che noi costruissimo
- che voi costruiste
- che loro costruissero
Mệnh lệnh imperativo
- costruisci! (tu)
- costruisca! (lei)
- costruiamo! (noi)
- costruite! (voi)
- costruiscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costruire
Trái nghĩa
Họ từ của costruire
Câu ví dụ với costruire
- Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
- Quando è stato costruito il castello? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709096
- Tom sta costruendo un muro. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662828
- La casa che ha costruito Tom è davvero carina. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4202817
- La casa che ha costruito Tom è veramente carina. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4202818
- Tom sta costruendo una parete. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722148
- Quando fu costruito il castello? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12784360
- Tom ha costruito questa casa. Tom đã xây ngôi nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to build, construct; to plan, frame
Câu hỏi thường gặp
costruire nghĩa là gì?
costruire (động từ) nghĩa là xây, xây dựng.
Chia động từ costruire ở thì hiện tại thế nào?
io costruisco, tu costruisci, lui/lei costruisce, noi costruiamo, voi costruite, loro costruiscono. Phân từ quá khứ: costruito.