costruttore
danh từ giống đực
/kos.trutˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il costruttore · số nhiều: i costruttori
costruttore nghĩa là chủ thầu, hàm khởi tạo.
Nghĩa của costruttore
Danh từ · giống đực
- Chủ thầu.
- Hàm khởi tạo.
Dạng từ của costruttore
| Giống cái | costruttrice |
| Giống cái số nhiều | costruttrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ builder; manufacturer; constructor
- Tính từ building
Câu hỏi thường gặp
costruttore nghĩa là gì?
costruttore (danh từ) nghĩa là chủ thầu, hàm khởi tạo.
costruttore là giống đực hay giống cái?
costruttore là danh từ giống đực: il costruttore, số nhiều i costruttori.