TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costruttore

danh từ giống đực
/kos.trutˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il costruttore · số nhiều: i costruttori

costruttore nghĩa là chủ thầu, hàm khởi tạo.

Nghĩa của costruttore

Danh từ · giống đực

  1. Chủ thầu.
  2. Hàm khởi tạo.

Dạng từ của costruttore

Giống cáicostruttrice
Giống cái số nhiềucostruttrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ builder; manufacturer; constructor
  • Tính từ building

Câu hỏi thường gặp

costruttore nghĩa là gì?

costruttore (danh từ) nghĩa là chủ thầu, hàm khởi tạo.

costruttore là giống đực hay giống cái?

costruttore là danh từ giống đực: il costruttore, số nhiều i costruttori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.