TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

distruggere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/disˈtrud.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

distruggere nghĩa là huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ, tàn phá.

Nghĩa của distruggere

Động từ

  1. Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.
  2. Tàn phá.

Chia động từ distruggere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: distruttoDanh động từ: distruggendo

Hiện tại presente

  • io distruggo
  • tu distruggi
  • lui/lei distrugge
  • noi distruggiamo
  • voi distruggete
  • loro distruggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho distrutto
  • tu hai distrutto
  • lui/lei ha distrutto
  • noi abbiamo distrutto
  • voi avete distrutto
  • loro hanno distrutto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io distruggevo
  • tu distruggevi
  • lui/lei distruggeva
  • noi distruggevamo
  • voi distruggevate
  • loro distruggevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io distrussi
  • tu distruggesti
  • lui/lei distrusse
  • noi distruggemmo
  • voi distruggeste
  • loro distrussero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io distruggerò
  • tu distruggerai
  • lui/lei distruggerà
  • noi distruggeremo
  • voi distruggerete
  • loro distruggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io distruggerei
  • tu distruggeresti
  • lui/lei distruggerebbe
  • noi distruggeremmo
  • voi distruggereste
  • loro distruggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io distrugga
  • che tu distrugga
  • che lui/lei distrugga
  • che noi distruggiamo
  • che voi distruggiate
  • che loro distruggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io distruggessi
  • che tu distruggessi
  • che lui/lei distruggesse
  • che noi distruggessimo
  • che voi distruggeste
  • che loro distruggessero

Mệnh lệnh imperativo

  • distruggi! (tu)
  • distrugga! (lei)
  • distruggiamo! (noi)
  • distruggete! (voi)
  • distruggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distruggere

Trái nghĩa

Câu ví dụ với distruggere

  • Il diavolo distrusse Hiroshima e Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2277899
  • I terremoti distruggono gli edifici. Động đất phá hủy nhà cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645915
  • Delle alluvioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935955
  • Delle inondazioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935956
  • Lo distrugga. Phá huỷ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7895690
  • La distrugga. Phá huỷ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7895691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to destroy, wipe out or ruin

Câu hỏi thường gặp

distruggere nghĩa là gì?

distruggere (động từ) nghĩa là huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ, tàn phá.

Chia động từ distruggere ở thì hiện tại thế nào?

io distruggo, tu distruggi, lui/lei distrugge, noi distruggiamo, voi distruggete, loro distruggono. Phân từ quá khứ: distrutto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.