TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

distrutto

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/disˈtrut.to/ giọng máy của trình duyệt

distrutto nghĩa là bị phá hủy, mệt mỏi, mệt nhọc.

Cũng là một dạng biến đổi của distruggere — Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.

Nghĩa của distrutto

Tính từ

  1. Bị phá hủy, tan tành | (khẩu ngữ) kiệt sức. (biên soạn)
  2. Mệt mỏi, mệt nhọc.

Câu ví dụ với distrutto

  • Il diavolo ha distrutto Hiroshima e Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2277898
  • Delle alluvioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935952
  • Delle inondazioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ distraught (emotional); tired, stuffed

Câu hỏi thường gặp

distrutto nghĩa là gì?

distrutto (tính từ) nghĩa là bị phá hủy, mệt mỏi, mệt nhọc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.