TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disturbare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dis.turˈba.re/ giọng máy của trình duyệt

disturbare nghĩa là quấy rầy, làm phiền.

Nghĩa của disturbare

Động từ

  1. Quấy rầy, làm phiền.

Chia động từ disturbare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: disturbatoDanh động từ: disturbando

Hiện tại presente

  • io disturbo
  • tu disturbi
  • lui/lei disturba
  • noi disturbiamo
  • voi disturbate
  • loro disturbano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho disturbato
  • tu hai disturbato
  • lui/lei ha disturbato
  • noi abbiamo disturbato
  • voi avete disturbato
  • loro hanno disturbato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io disturbavo
  • tu disturbavi
  • lui/lei disturbava
  • noi disturbavamo
  • voi disturbavate
  • loro disturbavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io disturbai
  • tu disturbasti
  • lui/lei disturbò
  • noi disturbammo
  • voi disturbaste
  • loro disturbarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io disturberò
  • tu disturberai
  • lui/lei disturberà
  • noi disturberemo
  • voi disturberete
  • loro disturberanno

Điều kiện condizionale presente

  • io disturberei
  • tu disturberesti
  • lui/lei disturberebbe
  • noi disturberemmo
  • voi disturbereste
  • loro disturberebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io disturbi
  • che tu disturbi
  • che lui/lei disturbi
  • che noi disturbiamo
  • che voi disturbiate
  • che loro disturbino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io disturbassi
  • che tu disturbassi
  • che lui/lei disturbasse
  • che noi disturbassimo
  • che voi disturbaste
  • che loro disturbassero

Mệnh lệnh imperativo

  • disturba! (tu)
  • disturbi! (lei)
  • disturbiamo! (noi)
  • disturbate! (voi)
  • disturbino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disturbare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với disturbare

  • Farò del mio meglio per non disturbare il tuo studio. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #568710
  • La maniera in cui parla mi disturba. Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4081469
  • La tosse disturba il tuo sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356182
  • La tosse disturba il suo sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356184
  • La tosse disturba il vostro sonno? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2356185
  • Dice che non la disturba. Cô ấy nói điều đó không làm phiền cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8306423
  • Tom è molto disturbato. Tom cực kỳ bối rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2273866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disturb, bother, trouble, inconvenience; to upset, disrupt; to interfere, jam

Câu hỏi thường gặp

disturbare nghĩa là gì?

disturbare (động từ) nghĩa là quấy rầy, làm phiền.

Chia động từ disturbare ở thì hiện tại thế nào?

io disturbo, tu disturbi, lui/lei disturba, noi disturbiamo, voi disturbate, loro disturbano. Phân từ quá khứ: disturbato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.