TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dito

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dito

dito nghĩa là ngón tay, ngón chân.

Nghĩa của dito

Danh từ · giống đực

  1. Ngón tay.
  2. Ngón chân.

Dạng từ của dito

Giống cái số nhiềudita

Họ từ của dito

Cụm từ, thành ngữ với dito

Câu ví dụ với dito

  • Gli dai un dito e si prende la mano. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746201
  • A Tom manca un dito. Tom bị mất một ngón tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13996020
  • Il suo dito sanguina. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #754066
  • Le sanguina il dito. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2466064
  • Le ha messo un dito sulle labbra per farla tacere. Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861278
  • Mi stanno congelando le dita dei piedi. Các ngón chân tớ lạnh cóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3793307
  • Mi stanno congelando le dita. Các ngón chân tớ lạnh cóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3793305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ finger (on a hand); toe (on a foot)

Câu hỏi thường gặp

dito nghĩa là gì?

dito (danh từ) nghĩa là ngón tay, ngón chân.

dito là giống đực hay giống cái?

dito là danh từ giống đực: il dito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.