ditale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ditale · số nhiều: i ditali
ditale nghĩa là đê.
Nghĩa của ditale
Danh từ · giống đực
- Đê.
Họ từ của ditale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thimble; fingerstall; cot; finger fucking, fingering
Câu hỏi thường gặp
ditale nghĩa là gì?
ditale (danh từ) nghĩa là đê.
ditale là giống đực hay giống cái?
ditale là danh từ giống đực: il ditale, số nhiều i ditali.