pollice
đi với mạo từ: il pollice · số nhiều: i pollici
pollice nghĩa là ngón tay cái, tấc anh, inh.
Nghĩa của pollice
Danh từ · giống đực
- Ngón tay cái.
- Tấc anh, inh, insơ, phân anh, phân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pollice
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pollice
- Non ho mai avuto il pollice verde. Tôi chưa từng có ngón tay màu xanh lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887553
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thumb; inch
Câu hỏi thường gặp
pollice nghĩa là gì?
pollice (danh từ) nghĩa là ngón tay cái, tấc anh, inh.
pollice là giống đực hay giống cái?
pollice là danh từ giống đực: il pollice, số nhiều i pollici.