poliziotto
/po.litˈt͡sjɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il poliziotto · số nhiều: i poliziotti
poliziotto nghĩa là cảnh sát, cớm.
Nghĩa của poliziotto
Danh từ · giống đực
- Cảnh sát.
- Cớm.
Dạng từ của poliziotto
| Giống cái | poliziotta |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poliziotto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ policeman, police officer, cop, copper, rozzer, bobby
Câu hỏi thường gặp
poliziotto nghĩa là gì?
poliziotto (danh từ) nghĩa là cảnh sát, cớm.
poliziotto là giống đực hay giống cái?
poliziotto là danh từ giống đực: il poliziotto, số nhiều i poliziotti.