polizia
đi với mạo từ: la polizia · số nhiều: le polizie
polizia nghĩa là cảnh sát, công an.
Nghĩa của polizia
Danh từ · giống cái
- Cảnh sát, công an.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polizia
Đồng nghĩa
Họ từ của polizia
Câu ví dụ với polizia
- La polizia lo ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551409
- Io penso che dovremmo chiamare la polizia. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5121541
- La polizia sta investigando sulle cause dell'incidente. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5361447
- La polizia ti farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467569
- La polizia vi farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467570
- La polizia le farà trovare i proiettili. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467571
- La polizia si scontrò con i dimostranti. Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13124343
- Penso che dovremmo chiamare la polizia. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2412134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polity; police
Câu hỏi thường gặp
polizia nghĩa là gì?
polizia (danh từ) nghĩa là cảnh sát, công an.
polizia là giống đực hay giống cái?
polizia là danh từ giống cái: la polizia, số nhiều le polizie.